Khớp nối đĩa đôi JM1J Huading là gì?
Khớp nối đĩa đôi JM1J Huading (bao gồm các biến thể JMIJ, JMIIJ…) là loại khớp nối cơ khí cấu thành từ hai gói đĩa linh hoạt (diaphragm packs) nằm ở hai đầu và một đoạn ống nối trung gian ở giữa. Cấu trúc này cho phép khớp nối có thể uốn theo nhiều hướng khác nhau, triệt tiêu hiệu quả lực phản hồi hướng tâm và dọc trục truyền lên vòng bi của động cơ hay máy bị dẫn.
Đặc điểm nổi bật của khớp nối đĩa đôi JM1J
- Khả năng bù sai lệch song song vượt trội: Nhờ thiết kế hai bộ đĩa đệm cách xa nhau qua ống trung gian, khớp nối JM1J dễ dàng hấp thụ độ lệch song song lớn giữa hai trục mà các dòng đĩa đơn không thể đáp ứng.
- Thiết kế toàn kim loại, không cần bôi trơn (Maintenance-Free): Cấu tạo từ thép chất lượng cao và đĩa thép không gỉ, không sử dụng chi tiết cao su hay nhựa, loại bỏ hoàn toàn chi phí bảo dưỡng mỡ định kỳ.
- Chịu nhiệt độ cao & Môi trường khắc nghiệt: Hoạt động bền bỉ trong dải nhiệt độ rộng từ -80°C đến 300°C.
- Truyền mô-men xoắn chính xác tuyệt đối: Không có độ rơ góc (zero backlash), đảm bảo độ đồng tốc cao cho các hệ thống điều khiển vị trí và servo công suất lớn.
Ứng dụng thực tế
Khớp nối đĩa đôi JM1J được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nặng và hệ thống trục dài:
- Bơm công nghiệp & Máy nén khí lớn: Nơi khoảng cách giữa động cơ và đầu bơm lớn, đòi hỏi độ linh hoạt trục cao.
- Công nghiệp giấy, luyện kim & xi măng: Các trục truyền động dài kết nối motor với hộp giảm tốc của băng tải, lò nung, máy nghiền.
- Tua-bin khí & Quạt công nghiệp công suất cao: Hệ thống đòi hỏi độ tin cậy và vận hành liên tục 24/7 ở tốc độ cao.
Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn khớp nối JM1J
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết bao gồm Moment danh định, dải lỗ trục, đường kính ngoài, tổng chiều dài, khoảng cách giữa các mặt bích đĩa DBES (Cmin) và trọng lượng tham khảo: ![]()
| Mã hàng | Nominal Torque (N.m) | Lỗ trục d1, d2 Max (mm) | Đường kính OD (mm) | Chiều dài L (mm) | Spacer DBSE (Cmin – mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| JM1J1 | 25 | 28 | 52 | 90 | 80 | 3 |
| JM1J2 | 63 | 38 | 52 | 104 | 80 | 4 |
| JM1J3 | 160 | 45 | 62 | 126 | 105 | 8 |
| JM1J4 | 315 | 55 | 62 | 154 | 115 | 12 |
| JM1J5 | 500 | 65 | 82 | 186 | 115 | 17 |
| JM1J6 | 800 | 70 | 82 | 228 | 117 | 20 |
| JM1J7 | 1250 | 75 | 112 | 282 | 125 | 30 |
| JM1J8 | 2000 | 85 | 112 | 346 | 136 | 39 |
| JM1J9 | 2500 | 90 | 112 | 400 | 150 | 50 |
| JM1J10 | 4000 | 110 | 142 | 444 | 162 | 73 |
| JM1J11 | 6300 | 120 | 142 | 508 | 178 | 92 |
| JM1J12 | 8000 | 130 | 142 | 572 | 195 | 112 |
| JM1J13 | 12500 | 140 | 172 | 636 | 210 | 156 |
| JM1J14 | 16000 | 160 | 172 | 700 | 225 | 198 |
| JM1J15 | 25000 | 190 | 172 | 766 | 248 | 257 |
| JM1J16 | 40000 | 220 | 212 | 852 | 294 | 386 |
| JM1J17 | 50000 | 240 | 212 | 940 | 330 | 457 |
| JM1J18 | 63000 | 250 | 212 | 1024 | 345 | 578 |
| JM1J19 | 80000 | 260 | 252 | 1108 | 385 | 672 |
| JM1J20 | 100000 | 280 | 252 | 1192 | 395 | 818 |
| JM1J21 | 160000 | 320 | 302 | 1276 | 435 | 1182 |
| JM1J22 | 200000 | 360 | 302 | 1360 | 470 | 1506 |
| JM1J23 | 250000 | 370 | 352 | 1444 | 520 | 1680 |
| JM1J24 | 315000 | 380 | 352 | 1528 | 600 | 2150 |
| JM1J25 | 400000 | 400 | 410 | 1612 | 630 | 2445 |
| JM1J26 | 500000 | 420 | 410 | 1696 | 700 | 3130 |
| JM1J27 | 630000 | 480 | 470 | 1804 | 750 | 3680 |
| JM1J28 | 800000 | 480 | 470 | 1912 | 780 | 4754 |
| JM1J29 | 1000000 | 500 | 550 | 2020 | 800 | 5529 |
| JM1J30 | 1250000 | 530 | 550 | 2128 | 836 | 6800 |
*(Lưu ý: Chiều dài tổng L và khoảng cách DBES có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu thực tế của bản vẽ khoảng cách giữa hai đầu trục tại nhà máy của quý khách).*
Khớp nối đĩa đôi JM1J Huading là giải pháp hoàn hảo cho các ứng dụng đòi hỏi độ lệch trục lớn và độ bền cơ học cao. Việc lựa chọn đúng mã hàng và thông số DBES sẽ giúp hệ thống vận hành trơn tru, hạn chế tối đa rung động và kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ dây chuyền thiết bị.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.