Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giảm thuế suất thuế giá trị gia tăng

PHỤ LỤC I – DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Kèm theo Nghị định số 94/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giảm thuế suất thuế giá trị gia tăng
danh-muc-hang-hoa-dich-vu-khong-duoc-giam-thue-suat-thue-gia-tri-gia-tang
6 Quy tắc tổng quát xnk áp mã Hs code

Phụ lục II – SÁU QUY TẮC TỔNG QUÁT Giải thích việc phân loại hàng[ Xem Thêm ]

Danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt không được giảm thuế giá trị gia tăng

PHỤ LỤC II – DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC[ Xem Thêm ]

Hàng hóa không được giảm thuế giá trị gia tăng chưa chi tiết theo mã HS

PHỤ LỤC 4 – HÀNG HÓA KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG CHƯA[ Xem Thêm ]

Mã hs code biểu thuế XNK thiết bị công nghiệp mới nhất 2024

HS Code là mã phân loại của hàng hóa được quốc tế quy chuẩn, dùng[ Xem Thêm ]

THÔNG TIN Mã HS 40169390 Vòng đệm bằng cao su

THÔNG TIN Mã HS code 40169390Phần VII: PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO[ Xem Thêm ]

THÔNG TIN MÃ HS 84836000 Ly hợp và khớp nối trục

Mã HS code 84836000 Ly hợp và khớp nối trục, Trục truyền động (kể cả[ Xem Thêm ]

1234567CấpTên sản phẩmNội dungMã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)Mã HS
C252593Sản phẩm khác bằng kim loại**
C252592591259105Kim loại bột**
C2525925912591025910225910207Kim loại luyện từ bộtKim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 24100, 24200**
C252592593259305Dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng**
C252592593259302593016Dao, kéoDao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 321108201.50.00 8201.60.00
C252592593259302593016
C25259259325930259301682.08
C25259259325930259301682.11
C25259259325930259301682.12
C2525925932593025930168213.00.00
C25259259325930259301682.14
C25259259325930259301682.15
C252592593259302593016Dao, kéoDao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 321108510.90.0085109000
C2525925932593025930125930117Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúngGồm: Bộ sản phẩm tổ hợp; dao và lưỡi dao (trừ dao dùng cho máy, dao cạo); kéo các loại và lưỡi kéo, dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ kéo cắt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông, lâm nghiệp và làm vườn8201.50.0082015000
C25259259325930259301259301178201.60.0082016000
C25259259325930259301259301178201.90.0082019000
C252592593259302593012593011782.118211
C25259259325930259301259301178213.00.0082130000
C252592593259302593012593011782.148214
C252592593259302593012593011782.158215
C2525925932593025930125930127Dao cạo, lưỡi dao cạo (Gồm: lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải)Gồm: Dao cạo; lưỡi dao cạo (gồm cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải); bộ phận khác82.128212
C2525925932593025930125930137Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chânGồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng); các đồ khác của dao kéo. Ví dụ: dao dọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, gọt bút chì, tông đơ cắt tóc, … và lưỡi của các đồ dao kéo đó82.148214
C2525925932593025930125930147Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đồ nhà bếp và bộ đồ ăn tương tựTrừ dao ăn có lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý thì phân vào nhóm 3211082.158215
C2525925932593025930125930157Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng9307.00.0093070000
C252592593259302593026Khóa và bản lề83.01
C2525925932593025930268302.10.00
C2525925932593025930268302.30.10
C2525925932593025930268302.41.31
C2525925932593025930268302.42.20
C2525925932593025930268302.49.91
C2525925932593025930268308.10.00 8308.90.90
C25259259325930259302696.07
C2525925932593025930225930217Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe có động cơ và dùng cho nội thấtGồm: Khóa móc; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà8301.10.0083011000
C25259259325930259302259302178301.20.0083012000
C25259259325930259302259302178301.30.0083013000
C2525925932593025930225930227Khóa khác bằng kim loại8301.4830140
C25259259325930259302259302279607.11.0096071100
C25259259325930259302259302279607.19.0096071900
C2525925932593025930225930237Móc và các phụ kiện đi kèm với móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóaVí dụ: Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khóa, bộ phận của khóa và ổ khóa, chìa rời…8301.50.0083015000
C25259259325930259302259302378301.60.0083016000
C25259259325930259302259302378301.70.0083017000
C25259259325930259302259302378308.10.0083081000
C25259259325930259302259302378308.90.9083089090
C25259259325930259302259302379607.20.0096072000
C2525925932593025930225930247Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, cửa sổ, đồ đạc và các đồ tương tựVí dụ: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ;…83.028302
C252592593259302593036Dụng cụ cầm tay82
C25259259325930259303684.67
C2525925932593025930325930317Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệpGồm: Mai và xẻng; chĩa và cào; cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm); kéo xén tỉa hàng rào, dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay; dụng cụ cầm tay khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp82.018201
C2525925932593025930325930327Cưa tay; Lưỡi cưa các loạiGồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cưa xích, lưỡi cưa khác…82.028202
C2525925932593025930325930337Dụng cụ cầm tay khácGồm: Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự; dụng cụ cắt ống, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự; cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc (trừ thanh vặn tarô); dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô; búa và búa tạ; bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ; tuốc nơ vit; dụng cụ cầm tay khác82.038203
C252592593259302593032593033782.048204
C252592593259302593032593033782.058205
C25259259325930259303259303378206.00.0082060000
C252592593259302593032593033784.678467
C2525925932593025930325930347Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụVí dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí, …82.078207
C2525925932593025930325930357Khuôn; Hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bản, đúc các mô hìnhGồm: Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay cacbua kim loại; khuôn đúc thủy tinh; khuôn đúc khoáng vật84.88480
C2525925932593025930325930367Đèn hàn (đèn xì)8205.60.0082056000
C2525925932593025930325930377Dụng cụ khác chưa được phân vào đâuGồm: Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự; đe, bộ bệ rèn xách tay, bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ; dụng cụ khác chưa được phân vào đâu**
C2525925994Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu**
C252592599259915Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn**
C252592599259912599116Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh**
C2525925992599125991125991117Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sắt, đồng hoặc nhômGồm: Chậu rửa và bồn rửa bằng thép không gỉ; bồn tắm bằng sắt, thép, gang đã hoặc chưa tráng men; thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, đồng, nhôm73.247324
C25259259925991259911259911177418.10.9074181090
C25259259925991259911259911177418.20.0074182000
C25259259925991259911259911177615.10.9076151090
C25259259925991259911259911177615.20.9076152090
C2525925992599125991125991127Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống8210.00.0082100000
C2525925992599125991125991197Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bảnGồm: Đĩa, bát, cặp lồng bằng kim loại; Nồi, ấm, chảo bằng kim loại; Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại**
C252592599259995Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu**
C252592599259992599916Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng Thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản73.09
C25259259925999259991673.1
C25259259925999259991673.11
C25259259925999259991683.09
C2525925992599925999125999117Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng Thép, nhômGồm: Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích ≥ 50 lít nhưng ≤ 300 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; thùng, can (trừ các đồ được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn), hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích < 50 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; cán bằng sắt hoặc thép được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn có dung tích < 50 lít; thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) có dung tích ≤ 300 lít, bằng nhôm73.097309
C252592599259992599912599911773.17310
C252592599259992599912599911773.117311
C25259259925999259991259991177611.00.0076110000
C252592599259992599912599911776.127612
C25259259925999259991259991177613.00.0076130000
C2525925992599925999125999127Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nắp thùng, xi gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản83.098309
C252592599259992599926Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại**
C2525925992599925999225999217Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng kim loại, không cách điệnGồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện; dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320**
C2525925992599925999225999227Dây gai bằng ThépDây thép gai; gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép. Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 273207313.00.0073130000
C2525925992599925999225999237Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; Sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới73.147314
C2525925992599925999225999247Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng Thép, đồng hoặc nhômĐinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tài liệu) và các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm… ví dụ: vít, bulông, đai ốc, đinh treo, chốt định vị…73.177317
C252592599259992599922599924773.187318
C252592599259992599922599924774.157415
C25259259925999259992259992477616.1761610
C2525925992599925999225999257Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; Dây và thanh bằng bột kim loại cơ bản, đã được thêu kết, sử dụng trong phun kim loại83.118311
C2525925992599925999225999267Lò xo và lá lò xo bằng Thép hoặc đồngGồm: Lo xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bằng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 2652073.27320
C25259259925999259992259992677419.80.3074198030
C25259259925999259992259992677419.80.9074198090
C25259259925999259992259992679114.90.0091149000
C2525925992599925999225999277Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng Thép hoặc đồngGồm: Xích trượt bằng sắt, thép; xích khác bằng sắt, thép (trừ xích nối có đốt); xích và bộ phận của xích bằng đồng; bộ phận của xích bằng sắt, thép; xích nối có đốt, xích truyền năng lượng được phân vào ngành 2814073.157315
C25259259925999259992259992777419.20.1074192010
C25259259925999259992259992777419.80.1074198010
C2525925992599925999225999287Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; Ghim dập an toàn và các ghim dập khác bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu73.197319
C25259259925999259992259992878305.2830520
C25259259925999259992259992878305.90.9083059090
C252592599259992599936Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản**
C2525925992599925999325999317Két an toàn, khóa ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản8303.00.0083030000
C2525925992599925999325999327Khay, giá đặt giấy, bút, con dấu… và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thất)83.048304
C252592599259992599932599932783.058305
C2525925992599925999325999337Khớp nối của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bảnGồm: cả huy hiệu83.058305
C2525925992599925999325999347Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bằng kim loại cơ bảnGồm: Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ bằng kim loại quý; tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản8306.21.0083062100
C25259259925999259993259993478306.29830629
C25259259925999259993259993478306.3830630
C2525925992599925999325999357Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản83.088308
C2525925992599925999325999367Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt8487.10.0084871000
C2525925992599925999325999397Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâuGồm: Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép; chuông, chuông đĩa và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, không dùng điện; sản phẩm khác bằng nhôm chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng chì, kẽm, thiếc chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng đồng chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng niken chưa được phân vào đâu; sản phẩm bằng kim loại cơ bản khác chưa được phân vào đâu**
C2525925992599925999325999397Ví dụ: Tấm đan, phên, lưới bằng nhôm; ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ bằng nhôm;…*
C2525925992599925999325999397Ví dụ: Thanh, que, hình và dây chì; ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc của ống dẫn bằng chì; ống máng, mái nhà, ống dẫn, ống, phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng kẽm; tấm, dải, ……*

xem nhiều nhất

Tiêu chuẩn then hoa – then bằng cho khớp nối trục

bảng tra kích thước tiêu chuẩn then hoa, then bằng và dạng côn theo hệ[ Xem Thêm ]

Khớp nối cao su 6 cánh – cao su giảm chấn khớp nối

Khớp nối cao su 6 cánh hay còn gọi là cao su giảm chấn khớp[ Xem Thêm ]

Khớp nối cao su 8 cánh – cao su giảm chấn khớp nối

Khớp nối cao su 8 cánh hay còn gọi là cao su giảm chấn khớp[ Xem Thêm ]

Khớp nối cao su 12 cánh – cao su giảm chấn khớp nối

Khớp nối cao su 12 cánh hay còn gọi là cao su giảm chấn khớp[ Xem Thêm ]

Khớp nối FCL, khớp nối Bu lông mặt bích nên mua

KHỚP NỐI FCL là dạng KHỚP NỐI BU LÔNG MẶT BÍCH đặc biệt sử dụng[ Xem Thêm ]

Puly là gì? Puly hay Pulley? Giá các loại puly hiện nay và ứng dụng

Puly dây đai trong tiếng anh là Pulley, có tên gọi đơn giản là ròng[ Xem Thêm ]

Khớp nối trục là gì? Các loại khớp nối truyền động phổ biến

Khớp nối trục (shaft Couplings) là 1 khớp nối cơ khí dùng để kết nối[ Xem Thêm ]

Top khớp nối truyền động sử dụng tại Việt Nam hiện nay

Top khớp nối truyền động sử dụng tại Việt Nam hiện nay là khớp nối[ Xem Thêm ]

Khớp nối trục chính hãng giá rẻ bán chạy nhất 2023

Khớp nối trục giá rẻ đóng vai trò quan trọng trong truyền động. Chúng liên[ Xem Thêm ]

Khớp nối N-EUPEX FLE 10.2 2020.1 sản phẩm cải tiến của Flender

Khớp nối N-EUPEX FLE 10.2 2020.1 dòng sản phẩm được Siemens Flender cải tiến từ[ Xem Thêm ]

Khớp nối Rotex KTR – Chất liệu và sắc màu mới

Khớp nối Rotex của KTR là dạng khớp nối vấu sử dụng cao su hoa[ Xem Thêm ]

10+ Khớp nối máy bơm nước, khớp nối bơm thủy lực

Khớp nối thường dùng cho các loại máy bơm: Khớp nối máy bơm nước, Khớp[ Xem Thêm ]

Cao su khớp nối máy bơm nước

Cao su khớp nối máy bơm nước dùng trong các loại máy bơm rời trục.[ Xem Thêm ]

Khớp nối cao su 10 cánh – cao su giảm chấn khớp nối

Khớp nối cao su 10 cánh hay còn gọi là cao su giảm chấn khớp[ Xem Thêm ]

Tài liệu và bản vẽ khớp nối trục

Xem tài liệu và bản vẽ khớp nối của các hãng nổi tiếng trên thế[ Xem Thêm ]

Tổng hợp kích thước chi tiết giảm chấn khớp nối

Tổng hợp kích thước chi tiết giảm chấn khớp nối giúp thay thế cho các[ Xem Thêm ]

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.