Trong hệ thống truyền động công nghiệp nặng, phụ tùng khớp nối bu lông mặt bích Flender RUPEX (bao gồm bộ đệm cao su giảm chấn Buffers và chốt bu lông Pins) từ hãng Flender Germany đóng vai trò cốt lõi giúp dập tắt va đập, linh hoạt bù đắp sai lệch tâm trục và bảo vệ an toàn tuyệt đối cho động cơ, hộp giảm tốc.
Việc kiểm tra, bảo trì và thay thế định kỳ bộ cao su giảm chấn RUPEX chính hãng (chất liệu cao su đặc chủng Perbunan 80 ShoreA) giúp hệ thống vận hành êm ái, kéo dài tuổi thọ thiết bị và hạn chế tối đa thời gian dừng máy sự cố.
Tổng Quan Về Cao Su Giảm Chấn & Chốt Bu Lông Flender RUPEX
Dòng khớp nối bu lông đai ốc Flender RUPEX là giải pháp kết nối đàn hồi hàng đầu thế giới dành cho các ứng dụng yêu cầu truyền mô-men xoắn tin cậy dưới điều kiện vận hành khắc nghiệt. Sản phẩm bao gồm 26 kích thước chuẩn (từ Size 105 đến Size 2000) với các đặc tính kỹ thuật vượt trội:
- Nhà sản xuất: Flender / Germany.
- Dải mô-men xoắn định mức: Từ 200 Nm đến 1.690.000 Nm.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: Khả năng chịu nhiệt linh hoạt từ -50°C đến +100°C.
- Vật liệu đệm cao su: Chất liệu Perbunan (NBR) độ cứng 80 ShoreA chịu dầu, chống mài mòn và chịu lực xé cực tốt.
- Thiết kế bu lông đệm thông minh: Vị trí cắm bu lông mặt bích cho phép tháo lắp nhanh chóng ngay tại chỗ, giúp quá trình bảo dưỡng diễn ra dễ dàng mà không cần di chuyển động cơ hay máy công tác.
Bảng Tra Thông Số Kỹ Thuật Phụ Tùng Khớp Nối Flender RUPEX
Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ số lượng chi tiết, kích thước hình học (DA, DB, L, M), mã đệm cao su Perbunan và mã bộ chốt bu lông đầy đủ chính hãng Flender từ Size 105 đến Size 2000:
| Size | Số Lượng | D (mm) | d (mm) | L (mm) | Đai ốc | Mã code Bộ Đệm Cao Su (80 ShoreA) | Mã code Bộ Chốt Bu Lông |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 105 | 8 | 20 | 8 | 45 | M6 | 2LC0130-1WA00-0AA0 | 2LC0130-1WB00-0AA0 |
| 125 | 8 | 24 | 10 | 53.5 | M8 | 2LC0130-2WA00-0AA0 | 2LC0130-2WB00-0AA0 |
| 144 | 10 | 24 | 10 | 53.5 | M8 | 2LC0130-3WA00-0AA0 | 2LC0130-3WB00-0AA0 |
| 162 | 9 | 30 | 12 | 64.5 | M10 | 2LC0130-4WA00-0AA0 | 2LC0130-4WB00-0AA0 |
| 178 | 10 | 30 | 12 | 64.5 | M10 | 2LC0130-5WA00-0AA0 | 2LC0130-5WB00-0AA0 |
| 198 | 12 | 30 | 12 | 67.5 | M10 | 2LC0130-6WA00-0AA0 | 2LC0130-6WB00-0AA0 |
| 228 | 11 | 40 | 16 | 79 | M12 | 2LC0130-7WA00-0AA0 | 2LC0130-7WB00-0AA0 |
| 252 | 12 | 40 | 16 | 79 | M12 | 2LC0130-8WA00-0AA0 | 2LC0130-8WB00-0AA0 |
| 285 | 11 | 48 | 20 | 98 | M16 | 2LC0131-0WA00-0AA0 | 2LC0131-0WB00-0AA0 |
| 320 | 12 | 48 | 20 | 98 | M16 | 2LC0131-1WA00-0AA0 | 2LC0131-1WB00-0AA0 |
| 360 | 10 | 64 | 25 | 123 | M18 | 2LC0131-2WA00-0AA0 | 2LC0131-2WB00-0AA0 |
| 400 | 14 | 64 | 25 | 123 | M18 | 2LC0131-3WA00-0AA0 | 2LC0131-3WB00-0AA0 |
| 450 | 12 | 78 | 32 | 123 | M16 | 2LC0131-4WA00-0AA0 | 2LC0131-4WB00-0AA0 |
| 500 | 14 | 78 | 32 | 123 | M16 | 2LC0131-5WA00-0AA0 | 2LC0131-5WB00-0AA0 |
| 560 | 12 | 101 | 42 | 158 | M20 | 2LC0131-6WA00-0AA0 | 2LC0131-6WB00-0AA0 |
| 630 | 14 | 101 | 42 | 158 | M20 | 2LC0131-7WA00-0AA0 | 2LC0131-7WB00-0AA0 |
| 710 | 14 | 120 | 50 | 185.5 | M24 | 2LC0131-8WA00-0AA0 | 2LC0131-8WB00-0AA0 |
| 800 | 16 | 120 | 50 | 185.5 | M24 | 2LC0132-0WA00-0AA0 | 2LC0132-0WB00-0AA0 |
| 900 | 16 | 136 | 55 | 207.5 | M24 | 2LC0132-1WA00-0AA0 | 2LC0132-1WB00-0AA0 |
| 1000 | 18 | 136 | 55 | 207.5 | M24 | 2LC0132-2WA00-0AA0 | 2LC0132-2WB00-0AA0 |
| 1120 | 18 | 155 | 60 | 232.5 | M30 | 2LC0132-3WA00-0AA0 | 2LC0132-3WB00-0AA0 |
| 1250 | 20 | 155 | 60 | 232.5 | M30 | 2LC0132-4WA00-0AA0 | 2LC0132-4WB00-0AA0 |
| 1400 | 20 | 175 | 70 | 274 | M30 | 2LC0132-5WA00-0AA0 | 2LC0132-5WB00-0AA0 |
| 1600 | 24 | 175 | 70 | 274 | M30 | 2LC0132-6WA00-0AA0 | 2LC0132-6WB00-0AA0 |
| 1800 | 22 | 200 | 80 | 327 | M36 | 2LC0132-7WA00-0AA0 | 2LC0132-7WB00-0AA0 |
| 2000 | 26 | 200 | 80 | 327 | M36 | 2LC0132-8WA00-0AA0 | 2LC0132-8WB00-0AA0 |
Ứng Dụng Rộng Rãi Của Phụ Tùng Khớp Nối Flender RUPEX
Cụm cao su giảm chấn Flender RUPEX được ứng dụng phổ biến trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp trọng điểm nhờ tính năng giảm chấn va đập vượt trội:
- Hệ thống truyền động tải nặng: Kết nối trực tiếp giữa động cơ điện công suất lớn với hộp giảm tốc hoặc máy công tác.
- Máy hãm & Động cơ phanh: Tích hợp trong cấu tạo đĩa phanh (Brake disc) hoặc tang phanh (Brake drum) thuộc dòng RUPEX RWS.
- Hệ thống bơm & Máy nén: Giảm thiểu dao động xoắn sinh ra trong quá trình khởi động hoặc thay đổi tải đột ngột của bơm piston, bơm ly tâm tải lớn và quạt thổi khí công nghiệp.
- Ngành xi măng, khoáng sản & Thép: Sử dụng cho băng tải tải nặng, máy nghiền, tời nâng hạ và gầu nâng.
Dấu Hiệu Lão Hóa & Khuyến Nghị Bảo Trì Phụ Tùng RUPEX
Do là bộ phận chịu mài mòn trực tiếp (Wear parts) trong quá trình truyền lực, cao su giảm chấn RUPEX cần được kiểm tra kỹ thuật định kỳ. Kỹ sư vận hành nên thay thế bộ đệm mới khi phát hiện các hiện tượng:
- Bề mặt cao su bị biến dạng hoặc mòn vẹt: Xuất hiện vết nứt chân chim, mòn lệch do lệch tâm trục vượt quá mức cho phép.
- Phát sinh tiếng động cơ học: Xuất hiện tiếng gõ kim loại nhẹ giữa chốt bu lông và lỗ mặt bích khi khởi động hoặc dừng máy.
- Độ rơ cơ học tăng cao: Khi đóng ngắt động cơ có hiện tượng giật cục do lực đàn hồi của bộ đệm cao su đã giảm sút.
Khuyên dùng: Khi tiến hành bảo trì, nên thay mới toàn bộ set cao su giảm chấn trên cùng một khớp nối (đúng theo số lượng quy định ở bảng trên) để đảm bảo tải trọng xoắn được phân bổ đều 100% trên tất cả các chốt bu lông.




