Khớp nối đĩa thép KTR RADEX-N (Steel Laminae Coupling) là dòng khớp nối đĩa đàn hồi không độ rơ (Backlash-free) cao cấp hàng đầu thế giới đến từ tập đoàn KTR Systems (Germany). Thiết bị chuyên dùng cho các hệ thống truyền động công nghiệp đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối, chịu nhiệt độ khắc nghiệt và vận hành ở tốc độ quay cao như bơm chuẩn API, máy nén khí, tuabin và quạt công nghiệp.
Điểm đặc biệt trong thiết kế của KTR RADEX-N là bộ lá thép giảm chấn (Lamina set) được phân chia cấu trúc số lỗ khác nhau (4 lỗ, 6 lỗ, 8 lỗ) tùy theo từng dải size để tối ưu hóa khả năng chịu lực xoắn và độ linh hoạt khi bù sai lệch tâm trục.
Phân Loại Cấu Tạo Cụm Lá Thép KTR RADEX-N Theo Size (4 Lỗ, 6 Lỗ, 8 Lỗ)
Bộ lá thép giảm chấn (Lamina package) của KTR được chế tạo từ thép mạ không gỉ đặc chủng gia công định hình, chịu lực xé cực tốt. Tùy thuộc vào dải kích thước (Size), KTR thiết kế số lượng lỗ bu lông trên bộ lá thép khác nhau:
- Loại 4 Lỗ (Size 20 đến Size 50):
- Cấu trúc: Lá thép hình vuông bo góc với 4 lỗ bu lông liên kết.
- Đặc điểm: Thiết kế cực kỳ nhỏ gọn, độ đàn hồi góc linh hoạt, chuyên dùng cho các ứng dụng tải nhẹ đến trung bình với không gian lắp đặt hạn chế.
- Loại 6 Lỗ (Size 60 đến Size 135 & Size 136 đến Size 336):
- Cấu trúc: Lá thép dạng hình lục giác bo tròn với 6 lỗ bu lông liên kết.
- Đặc điểm: Là dòng phổ biến nhất, đạt sự cân bằng hoàn hảo giữa mô-men xoắn truyền tải lớn và khả năng bù sai lệch tâm hướng kính (Radial) cũng như lệch góc (Angular). Dòng Size 136-336 là biến thể gia cường cho tải trọng công nghiệp nặng.
- Loại 8 Lỗ (Size 138 đến Size 338):
- Cấu trúc: Lá thép dạng hình bát giác với 8 lỗ bu lông liên kết.
- Đặc điểm: Thiết kế siêu chịu tải (Heavy-Duty). Việc tăng lên 8 điểm liên kết bu lông giúp dải mô-men xoắn vọt lên cực đại (lên tới 560.000 Nm), chuyên dùng cho các hệ thống truyền động hạng nặng trong nhà máy thép, xi măng và năng lượng.
Các Ưu Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật Của Khớp Nối Đĩa KTR RADEX-N
- Khả năng chịu nhiệt độ khắc nghiệt: Vận hành ổn định trong dải nhiệt độ từ -50°C đến +280°C mà không bị biến dạng hay lão hóa.
- Hoàn toàn không cần bảo dưỡng (Maintenance-Free): Khớp nối truyền động cơ học thuần túy thông qua cụm lá thép, không sử dụng dầu mỡ bôi trơn.
- Độ cứng xoắn cao & Không độ rơ (Torsionally Rigid & Backlash-free): Đảm bảo độ chính xác tuyệt đối trong các hệ thống điều khiển chuyển động và đảo chiều liên tục.
- Tiêu chuẩn chống cháy nổ ATEX: Được chứng nhận an toàn làm việc trong các môi trường dễ cháy nổ như nhà máy hóa chất, lọc hóa dầu, khí đốt.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Khớp Nối Đĩa Thép KTR RADEX-N
Bảng dưới đây tổng hợp chi tiết đường kính ngoài DA, số lỗ lắp bu lông, mô-men xoắn định mức (Tkn), mô-men xoắn cực đại (Tkmax), tốc độ quay tối đa (RPM) và trọng lượng bộ lá thép cho toàn bộ các size khớp nối KTR RADEX-N:
| Size Khớp Nối | Đường Kính DA (mm) | Số Lỗ Lắp Bu Lông | Mô-men Định Mức Tkn (Nm) | Mô-men Cực Đại Tkmax (Nm) | Tốc Độ Max (RPM) | Trọng Lượng Lá Thép (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Size 20 | 56 | 4 | 15 | 30 | 20.000 | 0.04 |
| Size 25 | 68 | 4 | 30 | 60 | 16.000 | 0.08 |
| Size 35 | 82 | 4 | 60 | 120 | 13.000 | 0.10 |
| Size 38 | 94 | 4 | 120 | 240 | 12.000 | 0.20 |
| Size 42 | 104 | 4 | 180 | 360 | 10.000 | 0.25 |
| Size 50 | 126 | 4 | 330 | 660 | 8.000 | 0.46 |
| Size 60 | 138 | 6 | 690 | 1.380 | 6.700 | 0.40 |
| Size 70 | 156 | 6 | 1.100 | 2.200 | 5.900 | 0.42 |
| Size 80 | 179 | 6 | 1.500 | 3.000 | 5.100 | 0.72 |
| Size 85 | 191 | 6 | 2.400 | 4.800 | 4.750 | 1.00 |
| Size 90 | 210 | 6 | 4.500 | 9.000 | 4.300 | 2.30 |
| Size 105 | 225 | 6 | 5.100 | 10.200 | 4.000 | 2.20 |
| Size 115 | 265 | 6 | 9.000 | 18.000 | 3.400 | 4.00 |
| Size 135 | 305 | 6 | 12.000 | 24.000 | 3.000 | 7.30 |
| Size 136 | 300 | 6 | 17.500 | 35.000 | 3.800 | 7.90 |
| Size 156 | 325 | 6 | 25.000 | 50.000 | 3.500 | 11.90 |
| Size 166 | 350 | 6 | 35.000 | 70.000 | 3.300 | 12.30 |
| Size 186 | 380 | 6 | 42.000 | 84.000 | 3.000 | 12.70 |
| Size 206 | 420 | 6 | 52.500 | 105.000 | 2.800 | 18.20 |
| Size 246 | 500 | 6 | 90.000 | 180.000 | 2.300 | 31.20 |
| Size 286 | 567 | 6 | 150.000 | 300.000 | 2.000 | 44.40 |
| Size 336 | 660 | 6 | 210.000 | 420.000 | 1.800 | 64.20 |
| Size 138 | 300 | 8 | 23.000 | 46.000 | 3.800 | 9.90 |
| Size 158 | 325 | 8 | 33.000 | 66.000 | 3.500 | 14.90 |
| Size 168 | 350 | 8 | 45.000 | 90.000 | 3.300 | 15.20 |
| Size 188 | 380 | 8 | 56.000 | 112.000 | 3.000 | 15.60 |
| Size 208 | 420 | 8 | 70.000 | 140.000 | 2.800 | 22.40 |
| Size 248 | 500 | 8 | 120.000 | 240.000 | 2.300 | 38.20 |
| Size 288 | 567 | 8 | 200.000 | 400.000 | 2.000 | 53.80 |
| Size 338 | 660 | 8 | 280.000 | 560.000 | 1.800 | 78.00 |
Các Kiểu Thiết Kế Lắp Đặt Phổ Biến Của KTR RADEX-N
Khớp nối đĩa KTR RADEX-N được sản xuất với nhiều biến thể kết cấu nhằm đáp ứng chính xác khoảng cách giữa 2 đầu trục (Spacer length E):
- Dạng NN (Single Cardan / Khớp đơn): Gồm 2 củ mặt bích kết nối trực tiếp qua 1 bộ lá thép. Dạng này chỉ bù lệch góc và lệch dọc trục, không bù lệch tâm hướng kính.
- Dạng NANA 1 & NANA 2 (Double Cardan / Khớp kép có ống đệm Spacer): Sử dụng 2 bộ lá thép lắp ở 2 đầu ống đệm trung gian. Cho phép bù đồng thời lệch tâm hướng kính cực lớn, lệch góc và lệch dọc trục. Rất phổ biến trong các hệ thống bơm công nghiệp API 610 / API 671.
- Dạng NNZ (Compact Double Cardan): Thiết kế khớp kép thu nhỏ cho các khoảng cách trục ngắn.
Dấu Hiệu Bảo Trì & Kiểm Tra Bộ Lá Thép KTR RADEX-N Định Kỳ
Nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho dây chuyền sản xuất, kỹ sư vận hành cần kiểm tra cụm khớp nối RADEX-N định kỳ theo các tiêu chí:
- Kiểm tra vết nứt xé trên lá thép: Bề mặt các lá thép đàn hồi không được xuất hiện vết nứt, cong vênh hoặc biến dạng cơ học.
- Kiểm tra lực xiết bu lông (Tightening Torque): Các bu lông liên kết cụm lá thép phải được xiết đúng lực bằng cần xiết lực theo hướng dẫn của KTR.
- Đo lại độ đồng tâm trục: Lắp đặt căn chỉnh độ lệch góc và lệch tâm nằm trong giới hạn cho phép (Permissible displacements) để kéo dài tuổi thọ lá thép.

