Trong các hệ thống truyền động công nghiệp đòi hỏi độ chính xác và tải trọng cao, phụ tùng đĩa thép giảm chấn khớp nối Flender ARPEX (dòng lá thép 6 lỗ ARS-6 / S06 Series) từ hãng Flender Germany là bộ phận thay thế tiêu chuẩn không thể thiếu. Việc thay thế kịp thời bộ lá thép giảm chấn chính hãng giúp dập tắt hoàn toàn dao động xoắn, bảo vệ trục máy và duy trì hiệu suất vận hành liên tục cho dây chuyền sản xuất.
Tại Minh Quân, Chúng tôi chuyên cung cấp đĩa thép giảm chấn (Plate pack / lá thép đàn hồi) cho các dòng khớp nối ARPEX của Flender Germany chính hãng.
Bộ đĩa thép giảm chấn ARPEX ARS-6 là giải pháp khớp nối đĩa đàn hồi linh hoạt nhờ cấu trúc mô-đun tiêu chuẩn, đáp ứng hầu hết các yêu cầu truyền động từ tốc độ thấp đến trung bình trong công nghiệp nặng.
Đặc điểm nổi bật của dòng lá thép Flender ARPEX ARS (6 Lỗ):
- Xuất xứ chính hãng: Sản xuất bởi Flender / Germany (Tập đoàn Siemens / Flender).
- Khả năng truyền tải mô-men xoắn: Dải mô-men rộng từ 170 Nm đến 106.000 Nm với độ lệch góc cho phép lên tới 0,7°.
- Thiết kế mặt bích hở (Open flange): Giúp thao tác lắp đặt vô cùng dễ dàng, các điểm kết nối bu lông/vít được tiếp cận thuận tiện.
- Tháo lắp linh hoạt: Trên hầu hết các dòng, miếng đệm trung gian (spacer) có thể tháo lắp theo phương hướng kính (xuyên tâm) mà không cần di chuyển các thiết bị đầu cuối đã kết nối.
- Cơ chế liên kết chắc chắn: Các gói đĩa thép (plate pack) được bắt vít xen kẽ giữa các mặt bích trục khớp nối và ống đệm trung gian.
- Kết cấu chốt bu lông theo size:
- Từ size 78-6 đến 280-6: Sử dụng bu lông khít tiêu chuẩn (Fitted bolts). Dòng sản phẩm dạng vòng liên tục (Ring plates – Fig. 1) cho đến size 255-6 và dạng thanh liên kết cạnh (Side-bar plates – Fig. 2) từ size 280-6 trở lên.
- Từ size 305-6 trở lên: Sử dụng vít kết nối hình nón đặc chủng (Conical connecting screws) để đảm bảo độ chặt và khả năng chịu lực cắt tối đa.
Quy cách gọi tên mã sản phẩm: Mỗi mã bộ đĩa thép ARS-6 tiêu chuẩn sẽ tương ứng trực tiếp với mã dòng ARPEX S06. Ví dụ: mã đĩa thép ARS-6 78-6 tương ứng với mã khớp nối ARPEX S06 78; mã ARS-6 105-6 tương ứng với ARPEX S06 105,…
Bảng Tra Thông Số Kỹ Thuật & Mã Code Đĩa Thép Flender ARPEX ARS-6 Series
Bảng tổng hợp dưới đây chi tiết các thông số kỹ thuật, bề dày bộ đĩa (S1), mã Product Code chính hãng Flender và khối lượng chuẩn cho toàn bộ các size đĩa thép 6 lỗ từ ARS-6 78-6 đến ARS-6 602-6:
| Mã Bộ Đĩa Thép (Size DA) | Nhãn dán bao bì | Bề Dày Bộ Đĩa S1 (mm) | Mã code | Khối Lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| ARS-6 78-6 | ARPEX S06 78 | 8 | 2LC0470-0NQ00-0AA0 | 0.1 |
| ARS-6 105-6 | ARPEX S06 105 | 8 | 2LC0470-1NQ00-0AA0 | 0.1 |
| ARS-6 125-6 | ARPEX S06 125 | 11 | 2LC0470-2NQ00-0AA0 | 0.3 |
| ARS-6 140-6 | ARPEX S06 140 | 11 | 2LC0470-3NQ00-0AA0 | 0.3 |
| ARS-6 165-6 | ARPEX S06 165 | 14 | 2LC0470-4NQ00-0AA0 | 0.7 |
| ARS-6 175-6 | ARPEX S06 175 | 15 | 2LC0470-5NQ00-0AA0 | 0.9 |
| ARS-6 195-6 | ARPEX S06 195 | 15 | 2LC0470-6NQ00-0AA0 | 1.2 |
| ARS-6 210-6 | ARPEX S06 210 | 15 | 2LC0470-7NQ00-0AA0 | 1.8 |
| ARS-6 240-6 | ARPEX S06 240 | 18 | 2LC0470-8NQ00-0AA0 | 2.5 |
| ARS-6 255-6 | ARPEX S06 255 | 23 | 2LC0471-0NQ00-0AA0 | 3.5 |
| ARS-6 280-6 | ARPEX S06 280 | 25 | 2LC0471-1NQ00-0AA0 | 4.4 |
| ARS-6 305-6 | ARPEX S06 305 | 27 | 2LC0471-2NQ00-0AA0 | 4.6 |
| ARS-6 335-6 | ARPEX S06 335 | 30 | 2LC0471-3NQ00-0AA0 | 6.1 |
| ARS-6 372-6 | ARPEX S06 372 | 32 | 2LC0471-4NQ00-0AA0 | 9.3 |
| ARS-6 407-6 | ARPEX S06 407 | 35 | 2LC0471-5NQ00-0AA0 | 12.3 |
| ARS-6 442-6 | ARPEX S06 442 | 38 | 2LC0471-6NQ00-0AA0 | 15.2 |
| ARS-6 487-6 | ARPEX S06 487 | 41 | 2LC0471-7NQ00-0AA0 | 20.0 |
| ARS-6 522-6 | ARPEX S06 522 | 44 | 2LC0471-8NQ00-0AA0 | 23.6 |
| ARS-6 572-6 | ARPEX S06 572 | 47 | 2LC0472-0NQ00-0AA0 | 31.0 |
| ARS-6 602-6 | ARPEX S06 602 | 50 | 2LC0472-1NQ00-0AA0 | 37.1 |
Ứng Dụng Công Nghiệp Rộng Rãi Của Giảm Chấn ARPEX ARS
Nhờ khả năng vận hành bền bỉ không cần bảo dưỡng dầu mỡ và chịu được nhiệt độ khắc nghiệt, bộ đĩa thép giảm chấn Flender ARPEX ARS được ứng dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp mũi nhọn:
- Ngành giấy & in ấn: Máy làm giấy, máy in công nghiệp.
- Hệ thống truyền động khí & chất lỏng: Bơm công nghiệp, máy nén khí, quạt gió và máy thổi khí công suất lớn.
- Năng lượng & Phát điện: Hệ thống máy phát điện, tua-bin.
- Cơ khí & Chế tạo: Máy ép thủy lực, máy gia công kim loại, máy chế biến nhựa, máy ly tâm.
- Vận chuyển & Nâng hạ: Băng tải công nghiệp, hệ thống cần trục, cầu trục cảng biển.
- Ngành dệt & Màng mỏng: Máy dệt, máy tạo màng và giấy bạc.
Dấu Hiệu Cần Thay Thế & Lưu Ý Lắp Đặt Bộ Lá Thép ARPEX
Mặc dù gói đĩa thép ARPEX có tuổi thọ rất cao, kỹ sư bảo trì cần kiểm tra định kỳ và thay thế bộ đĩa thép mới khi xuất hiện các hiện tượng sau:
- Lá thép bị cong vênh hoặc rách/nứt: Do hiện tượng lệch tâm trục quá giới hạn cho phép hoặc mô-men xoắn vọt đỉnh đột ngột.
- Bu lông xiết bị lỏng hoặc rơ lắc: Cần kiểm tra lực xiết bu lông (Tightening torque) theo đúng khuyến cáo kỹ thuật của Flender.
- Rung lắc cơ học tăng bất thường: Phát hiện tiếng ồn lạ tại vị trí khớp nối trong quá trình vận hành.
Khuyên dùng: Khi thay thế, nên thay đồng bộ cả gói đĩa thép (Plate pack) kèm bộ bu lông/vít chính hãng Flender để đảm bảo độ cân bằng động tốt nhất cho toàn bộ hệ thống truyền động.

