Khớp nối N-EUPEX FLE 10.2 2020.1 dòng sản phẩm cải tiến của Flender tăng 30% hiệu suất

Đặc điểm khớp nối N-EUPEX FLE 10.2 2020.1

Khớp nối N-EUPEX FLE 10.2 2020.1 dòng sản phẩm được Flender cải tiến từ NEUPEX cũ giúp tăng hiệu suất moment trung bình lên đến 30% và lỗ trục gia công tăng 25%.

Khớp nối flender N-EUPEX có kích thước gia công lỗ trục lớn hơn model cũ và hiệu suất tăng lên. Do đó, cùng 1 hiệu suất tương tự ta dùng được khớp nối có kích thước nhỏ hơn. Sự thay đổi về kích thước giúp giảm thiểu chi phí mua vào cũng như giúp không gian lắp đặt của sản phẩm nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo công năng làm việc.

khớp nối N-EUPEX FLE 10.2 2020.1 Flender Coupling

Thông số kỹ thuật  |  Phạm vi ứng dụng  |  Đặc tính vật liệu  |  Các dạng khớp nối  |  Tuổi thọ phục vụ  |  Cách chọn khớp nối

Nhờ các phần tử cao su giảm chấn, khớp nối N-EUPEX FLE 10.2 2020.1 có khả năng giảm chấn rất tốt. Điều này làm giảm đáng kể sự gián đoạn của moment xoay chiều trong các tình huống khởi động với động cơ không đồng bộ. Ngoài ra, việc chọn độ cứng Shore phù hợp có thể tạo ra khoảng cách giữa tần số tự nhiên của thiết bị và tần số kích thích và do đó ngăn ngừa tình huống cộng hưởng nghiêm trọng.

Thông thường, khớp nối mềm N-EUPEX được sử dụng để kết nối động cơ với trục đầu vào của hộp giảm tốc. Khớp nối dạng khớp nối cao su chữ H đặc biệt thích hợp cho các thiết bị có tải động đồng đều đến trung bình.

Điển hình là các ứng dụng khớp nối truyền động cho máy bơm nước, truyền động thông gió hoặc thiết bị chạy cầu trục. Hơn nữa, khớp nối mềm N-EUPEX có thể được sử dụng làm khớp nối bổ sung, đặc biệt trên khớp nối thủy lực FLUDEX hoặc khớp nối an toàn ARPEX AKR của Flender GmbH.

Trong trường hợp truyền động bằng động cơ diesel, khớp nối N-EUPEX thích hợp cho các máy truyền động có mômen quán tính khối lượng thấp, tải trọng khớp nối động thực tế cần được kiểm tra bằng phép đo hoặc tính toán dao động xoắn.

Tiêu chuẩn ATEX của khớp nối N-EUPEX

Tải trọng khớp nối N-EUPEX trong điều kiện hoạt động liên tục

Các nguyên tắc hoạt động của thiết bị truyền động và máy làm việc được chia thành các loại và ứng dụng phù hợp với tiêu chuẩn DIN 3990-1.

Bảng hệ số chịu tải của khớp nối N-EUPEX cho từng ứng dụng

Hệ số chịu tải cho khớp nối N-EUPEX, N-EUPEX-DS trong truyền động:

• Đồng nhất: Động cơ điện với khởi động mềm, tuabin hơi nước, máy phát điện, máy bơm ly tâm cho chất lỏng nhẹ.
• Đồng nhất với tải shock vừa phải: Động cơ điện khởi động trực tiếp, động cơ thủy lực, tua bin khí và nước, máy bơm ly tâm cho chất lỏng nhớt, thang máy, máy công cụ, máy ly tâm, máy đùn, máy thổi, cẩu trục.
• Không đồng nhất: Động cơ đốt trong, máy xúc, máy nhào, hệ thống băng tải, máy ép, máy xay
• Rất thô: Máy nghiền, máy xúc, máy hủy tài liệu, máy móc luyện sắt / luyện kim.

Bảng hệ số chịu tải của khớp nối N-EUPEX, N-EUPEX DS

Khả năng chịu tải của khớp nối ở điều kiện tối đa và quá tải

Moment cực đại là tải cao nhất tác động lên khớp nối hoạt động bình thường, là lúc bắt đầu khởi động, dừng hoạt động hoặc các điều kiện hoạt động bình thường với tải tối đa. TKmax ≥ TMax ⋅ FT
Moment cực đại với tần suất lên đến 25 lần một giờ được cho phép và phải thấp hơn Moment cực đại của khớp nối.
Moment quá tải là tải trọng tối đa chỉ xảy ra trong kết hợp với các điều kiện hoạt động đặc biệt, không thường xuyên.
Các trường hợp quá tải là:Motor bị ngắn mạch, dừng khẩn cấp hoặc kẹt máy dẫn đến hệ thống làm việc bị dừng lại. Quá tải với tần suất mỗi tháng một lần được cho phép và phải thấp hơn moment quá tải lớn nhất của khớp nối. Tình trạng quá tải có thể chỉ kéo dài trong một thời gian ngắn, tức là phần nhỏ của giây.

Bảng hệ số chịu tải theo nhiệt dộ của khớp nối N-EUPEX

Khớp nối N-EUPEX thiết kế gồm 23 size với moment định mức từ 28 Nm đến 71000 Nm. Khớp nối phù hợp với nhiệt độ môi trường xung quanh từ -30 ° C đến +80 ° C. Bằng cách thay đổi tính chất vật liệu, phạm vi nhiệt độ môi trường cho phép có thể được mở rộng đến từ -50 °C đến +100 °C.

Các khớp nối N-EUPEX không có chức năng chống  quá tải. Ngược lại, dòng N-EUPEX DS được thiết kế để chống quá tải, đặc biệt là nhu cầu máy móc có độ nhạy cao. Các bộ phận kim loại của khớp nối N-EUPEX DS sau đó có thể xoay tự do so với nhau mà không lo hư hỏng đến khớp nối. Khi thay mới cao su giảm chấn vào thì thiết bị sẽ làm việc bình thường.

Khớp nối N-EUPEX có cấu tạo rất đơn giản. Các loại NEUPEX được tạo thành từ các part khác nhau để phù hợp với từng yêu cầu sử dụng. Tùy thuộc vào type của khớp nối Flender N-EUPEX, các cao su giảm chấn có thể được thay thế, lắp vào khớp nối mà không cần di chuyển vị trí lắp đặt ban đầu của máy được ghép nối.

Các khớp nối N-EUPEX và N-EUPEX DS giúp bù đắp cho sự sai lệch trục, giảm lực va đập tốt.

Trong trường hợp lệch tâm lớn hơn, khớp nối N-EUPEX DK là lựa chọn hàng đầu. Mọi sai lệch hướng tâm xuất hiện giữa các đầu trục theo đó sẽ được cân bằng thông qua một góc nghiêng tương ứng trong các khớp đàn hồi với phiên bản này. Các hub kết nối tách rời (part 41) được làm từ thép do đó tạo điều kiện lắp đặt đơn giản.

Các dạng khớp nối N-EUPEX

Các size của khớp nối N-EUPEX Flender Coupling
Hình ảnh các size của khớp nối N-EUPEX
  • Thông số kỹ thuật khớp nối N-EUPEX A
  • Thông số kỹ thuật khớp nối N-EUPEX B
  • Thông số kỹ thuật khớp nối N-EUPEX H
  • Thông số kỹ thuật khớp nối N-EUPEX DK
  • Thông số kỹ thuật khớp nối N-EUPEX D
  • Thông số kỹ thuật khớp nối N-EUPEX E
  • Thông số kỹ thuật khớp nối N-EUPEX P + brake drum
  • Thông số kỹ thuật khớp nối N-EUPEX 0 + brake drum
  • Thông số kỹ thuật khớp nối N-EUPEX DPDR + brake disk
  • Thông số kỹ thuật khớp nối N-EUPEX ABD + brake disk
  • Thông số kỹ thuật khớp nối N-EUPEX ADS
  • Thông số kỹ thuật khớp nối N-EUPEX BDS
  • Thông số kỹ thuật khớp nối N-EUPEX HDS

Vật liệu của khớp nối N-EUPEX và Cao su giảm giật.

Tất cả các bộ phận khớp nối được sản xuất từ gang cao cấp hoặc từ thép. Các spacer type DK được làm từ nhôm.
Vật liệu của đệm giảm chấn khớp nối N-EUPEX làm từ cao su NBR 80 ShoreA, 90 ShoreA (Nitril-butadiene-ruber – Perbuna), có khả năng chịu dầu, giảm shock tốt.

Các cao su khớp nối chữ H luôn có sẵn tại kho công ty Minh Quân, các khớp nối có sẵn các size phổ biến và chủ yếu là các loại N-EUPEX A, N-EUPEX B, N-EUPEX H, kích thước lỗ trục của khớp nối sẽ tùy biến trong giới hạn cho phép để phù hợp với từng yêu cầu của khách hàng.

Xem thêm: Thông số kích thước chi tiết của cao su giảm chấn

Vật liệu của khớp nối N-EUPEX Flender Coupling

Moment giảm chấn N-EUPEX

Moment của khớp nối N-EUPEX

Moment giảm chấn N-EUPEX DK

Moment của khớp nối N-EUPEX DK 90 ShoreA

Moment giảm chấn N-EUPEX DS

Moment của khớp nối N-EUPEX DS

CÁCH CHỌN KHỚP NỐI N-EUPEX

Để chọn khớp nối N-EUPEX phù hợp với yêu cầu sử dụng, chúng ta phải biết được công suất và tốc độ đầu ra của thiết bị truyền động để tính Moment, từ đó tính được hệ số chịu tải an toàn cho từng ứng dụng.
Nếu bạn đã biết cách tính moment của thiết bị truyền động (Motor điện, motor giảm tốc, HGT…) thì bạn có thể chọn size khớp nối N-EUPEX một cách dễ dàng. Ngoài ra, bạn có thể liên hệ nhân viên sales của công ty để được tư vấn hoặc gọi trực tiếp hotline/Zalo 0797620586 để được hỗ trợ.

Bảng chọn khớp nối N-EUPEX theo tiêu chuẩn motor IEC

Tuổi thọ làm việc khớp nối N-EUPEX

Trong quá trình làm việc, độ mòn được giới hạn ở các đệm giảm chấn phải được kiểm tra và thay thế khi hết tuổi thọ của chúng (Lifetime, working life, service life).

Thông thường, tùy theo phạm vi ứng dụng của sản phẩm chịu tải lớn hay bé mà khớp nối và cao su giảm chấn N-EUPEX có tuổi thọ phụ vụ từ 02-07 năm, thậm chí 10 năm và hơn thế nữa. Dĩ nhiên, nó còn phụ thuộc vào các yếu tố bảo trì, bảo dưỡng, quá trình lắp đặt trong suốt thời gian sử dụng.

Xem video hướng dẫn lắp đặt và xác định tuổi thọ phục vụ của khớp nối N-EUPEX

Tổng kết 1 điều là chất lượng sản phẩm N-EUPEX của Flender GmbH là khỏi phải bàn cãi, đi khắp các nhà máy lớn nhỏ trên đất nước Vietnam và toàn thế giới, đâu đâu cũng xuất hiện các sản phẩm của nhà sản xuất này.

Công ty chúng tôi luôn có sẵn cao su giảm chấn và khớp nối các loại, đảm bảo đáp ứng kịp thời nhu cầu của khách hàng.

Hãy gọi ngay cho chúng tôi 0797620586 or gửi email để được báo giá sales@minhquantti.com
Xem kho hàng – bảng giá

Tin liên quan

EnglishVietnamese